PDA

View Full Version : hướng dẫn đầy đủ cách đọc phiên âm trong tiếng anh



ga_cut_chan
31-12-2007, 10:22 AM
như đă hứa với bạn Catlan, hôm nay tớ đă t́m thấy một trang hướng dẫn cách đọc của tất cả các phiên âm trong tiếng Anh và một số hướng dẫn để nhấn trọng âm.

các bạn có thể xem tại đây: cách đọc phiên âm (English Phonetics) (http://www.oupchina.com.hk/dict/phonetic/home.html)

c̣n đây là hướng dẫn sử dụng trang này: (đọc kĩ trước khi dùng)

http://www.thehetre.vn/upload/xuanchick/al31122007101110.JPG

http://www.thehetre.vn/upload/xuanchick/al31122007101129.jpg

Bạn chú ư là phần đọc là tự động nên chờ một vài giây sau sẽ có tiếng đọc mẫu cho bạn.


http://www.thehetre.vn/upload/xuanchick/al31122007101145.jpg

chúc các bạn đọc tốt tiếng Anh :D

happy new year

kimthuy_9x
17-06-2008, 02:33 PM
Ḿnh thấy mọi người thường yếu và gặp khó khăn trong phần này nen post lên cho mọi người cùng coi:
Phần A: vowel sounds
Bài 1: Âm/ i:/
1) Nhóm ea
(Thường là đối với những từ có tận cùng là ea hoặc ea với phụ âm)
Ex: heat/ hi:t/ : sức nóng, hơi nóng
dean /di:n/ : chủ nhiệm khoa
beam /bi:m/ : tia sáng, xà nhà
dream/dri:m/ giấc mơ
sea /si:/ : biển
east /i:st/ : phương Đông
easy /i:'zi/
Ngoại lê: Đa số ccá từ có nhóm ea (-) đều đọc la /i:/ trừ 1 số trường hợp thông dụng sau:
break
breakfast
great
heavy
pleasure
measure
treasure
pleasure
2)Nhóm ee
Các từ có tận cùng là ee hoặc ee + 1 hay 2 phụ âm
EX: see / si:/
free/ fri:/
heel /hi:l/ :gót chân
screen /kri:n/ : màn ảnh
Ngoại lệ: Nhóm ee luôn đọc là/i:/ chỉ trừ quá khứ phân từ của động từ tobe ko nhấn
I have been/ hơvbin/ waiting for you here for a long time
3) Nhóm e+ phụ âm+ e ( thường là khi nó đứng cuối 1 từ )
EX: cede / si:d/ : nhường, nhượng bộ
secede/si'si: d/ : phân li, li khai
scene / si:n/ phong cảnh
4) Nhóm e
Một số từ thông dụng:
be
she
we
evil
egypt
secret
secretive
5)Nhóm ei
Nhóm này đc phất âm là/i:/ chỉ khi nó đi với 1 hay 2 phụ amvaf chỉ đi sau chữ s hay c: s/ c+ ei+ phụ âm
EX: seize /si: z/ nắm lấy, túm lấy
deceive / di 'si: v/: đánh lừa, lừa đảo
receipt / ri' si: t/ : giấy biên lai
6) Nhóm ese khi tiếp vị ngũ này chỉ quốc tịch
EX : vietnamese / vietn' mi: z/
7) IE thường đc phát âm là/ i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa 1 từ
Ex: grief /gri: f/ : nỗi lo buồn
believe / bi' li: v/ : tin tưởng
Ngoại lê: friend /' frend/ : bạn
science : khoa học
8) I đc phát âm là/i:/, thường là với những từ có nguồn gốc tiếng pháp
EX:
machine
regime
mandoline
sardine
benzine
routine
magine
chemise
Những ǵ ḿnh post có thể sẽ chưa đc đầy đủ, mong đc mọi người góp ư và bổ sung nhé :D

tuandeptraihp
07-07-2009, 03:27 PM
http://www.oupchina.com.hk/dict/phonetic/home.swf

Các bạn có thể load nó về xem offline !
Nhưng sao tớ chờ măi nó ko đọc nhỉ :D

kirimarukx
07-07-2009, 04:05 PM
peconlovenhoccon_forever;203534] hehe, phần mềm này cũng hay ghê ta, nhưng mà h́nh như giọng đọc hôk hay lắm, chưa được chuẩn th́ fải....nhưng mà hem sao,được cái nào hay cái đó mà lị keke


Bạn thử kái nỳ xem sao :)
http://www.uiowa.edu/~acadtech/phonetics/english/frameset.html (http://www.uiowa.edu/%7Eacadtech/phonetics/english/frameset.html)
Lần lượt click vào từng category để xem cáck phát âm phụ âm & nguyên âm trong đó.
Ví dụ, tớ muốn thử âm răng sát θ, click consonants (phụ âm)-> manner (phân loại phụ âm theo phương thức phát âm > ?fricative (âm sát)->θ
hoặc place (phân loại phụ âm theo vị trí phát âm -> linguadetal(âm răng) -> θ





http://www.oupchina.com.hk/dict/phonetic/home.swf

Các bạn có thể load nó về xem offline !
Nhưng sao tớ chờ măi nó ko đọc nhỉ :D

Chờ ko thấy nó kêu th́ click cho nó phát đi chớ :D

VŨ TUẤN HẢI
03-01-2010, 08:38 PM
http://www.shiporsheep.com/
Ḿnh thấy trang web này cũng hay nè :D

iam60487
22-06-2010, 08:16 AM
Các bạn có thể tham khảo link này, cũng khá hay nói về cách đọc phiên âm. Bao gồm các flash và video hướng dẫn cụ thể.

http://iam60487.blogspot.com/2010/06/phien-am-quoc-te.html

Hi vọng giúp ích!

zVICNo1z
09-09-2010, 04:37 PM
http://www.youtube.com/v/1awBvC2cVRM?fs=1&hl