PDA

View Full Version : Từ vựng về nghề nghiệp



nhoc_kute
09-04-2008, 06:08 PM
Jin và mọi người cũng sưu tầm các từ chỉ nghề nghiệp nha

Teacher: giáo viên
Rector: hiệu trưởng
Professon : giáo sư đại học
student: học sinh
Doctor: bác sĩ
Nurse: y tá
Dentist : nha sĩ
Worker: công nhân
Farmer : nông dân
Gardence: người làm vườn
janitor : người gác cổng
housekeeper : quản gia
officer : nhân viên công chức
accountant : kế toán
receptionist : tiếp tân
secretary : thư kí
manager : người quản lư/ giám đốc
Pilot : phi công
Waiter: người hầu bàn
Cook: đầu bếp
Chief cook : bếp trưởng
Master : thuyền trưởng
Sailor : Thủy thủ
Businessman : thương nhân
foreman : quản đốc, đốc công
Engineer : kỹ sư
Mechanic : thợ máy
architect : kiến trúc sư
builder : chủ thầu

painter : họa sĩ
artist : nghệ sĩ
musician : nhạc sĩ
singer: ca sĩ
footballer: cầu thủ
actor: diễn viên nam
actress : diễn viên nữ
pianist: nghệ sĩ piano

detective : thám tử
judge : quan ṭa
jury : ban hội thẩm
defendant : bị cáo
witness : nhân chứng
Police : công an
suspect : nghi phạm
thief : trộm

Barber : thợ cạo, thợ cắt tóc
Photographer :thợ chụp ảnh
Locksmith: thợ chữa khóa
electrician: thợ điện
watchmaker : thợ đồng hồ
washerwoman : thợ giặt
bricklayer : thợ nề
diver : thợ lặn
goldsmith : thợ kim hoàn
blacksmith : thợ rèn
plumber :thợ sủa ống nước
carpenter : thợ mộc
baker : thợ làm bánh
painter : thợ sơn
turner : thợ tiện
building worker: thợ xây dựng
Tailor : thợ may

dyl
16-04-2008, 03:11 PM
Officer nghĩa là sĩ quan th́ phải.C̣n official mới là viên chức chứ

kawaiami
16-04-2008, 03:34 PM
Gardence: người làm vườn
=> cái này là gardener mới đúng chứ
Waiter: người hầu bàn
=> bổ sung, waitress : nữ hầu bàn
Businessman : thương nhân
=> bổ sung , businesswoman : nữ thương nhân


Chút ư kiến của Ami :dancing-banana::dancing-banana:
:smilie_goodjob:

hara_chan
19-04-2008, 08:08 PM
Professon : giáo sư đại học
Tớ nghĩ cái này phải là professor mới đúng chứ.


defendant : bị cáo
witness : nhân chứng
suspect : nghi phạm
Tớ ko nghĩ mấy cái này lại là nghề đâu, hóa ra có người muốn làm nghề làm nghi phạm với lại bị cáo à? :O

(đi đâu cũng bới lỗi, hehe)

lucky_star_1213
22-04-2008, 01:30 PM
Tớ bổ sung nè:
chief: thủ lĩnh

nhoc_kute
22-04-2008, 05:45 PM
Officer nghĩa là sĩ quan th́ phải.C̣n official mới là viên chức chứ

Officer cũng có nghĩ là viên chức bạn àh

@ ALL : cảm ơn những đóng gopứ của mọi người, tớ có viết sai mấy từ >"<, mọi người cùng bổ sung thêm nhiều nhiều từ nha

wellfrog
24-04-2008, 10:50 AM
Chandler : ngừoi bán nến
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : htợ mỏ than
Confectioner : ngừoi bán bành kẹo
Cutter : thợ cắt
Draper : ngừoi bán áo quần
Fishmonger : ngừoi bán cá
Fruiterer : ngừoi bán trái cây
Funambulist : ngừoi đi trên dây
Greengrocer : ngừoi bán hoa quả
Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn
Hawker : ngừoi bán hàng rong
Lapidist : thợ làm đá quí
Lexicographer : ngừoi viết từ điển
Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc
Philatelist : ngừoi sưu tập tem
Poulterer : ngừoi bán gà vịt
Sculptor : thợ khắc chạm đá
Tobacconist : ngừoi bán thuốc hút
Whaler : thợ săn cá voi
Hatter : ngừoi làm nón mũ
Fisher : ngừoi đánh cá

BangLinh
24-04-2008, 02:25 PM
Project Coordinator: Điều phối viên dự án
CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành

nhochamchoi
24-04-2008, 03:06 PM
Leader:nhà lănh đạo
Lawyer: luật sư

lucky_star_1213
24-04-2008, 04:02 PM
Jin và mọi người cũng sưu tầm các từ chỉ nghề nghiệp nha

Rector: hiệu trưởng

Nếu tớ không nhầm th́ "principal" cũng là hiệu trưởng phải không
C̣n nữa nè:
coach: huấn luyện viên
air-hostess : tiếp viên hàng không
surveyor : kiểm soát viên
bearer: người đưa thư

wellfrog
24-04-2008, 04:09 PM
Project Coordinator: Điều phối viên dự án
CEO (Chief Executive Officer): Giám đốc điều hành

Thấy cái này mới nhớ :
CFO : Chief Financial Officer : Giám đốc tài chính
CIO : Chief Information Officer : Giám đốc CNTT
CMO : Chief Marketing Officer : Giám đốc tiếp thị
HRM : Human Resources Manager : Giám đốc nhân sự
HRD : Human Resources director : Giám đốc nhân sự
Bây giờ ngừoi ta hay dùng :
CPO : Chief People Officer :Giám đốc nhân sự
CCO : Chief Customer Officer: Giám đốc bán hàng

lucky_star_1213
25-04-2008, 04:40 PM
Tiếp nè:
scout: hướng đạo sinh
tutor: người dạy phụ đạo
ranger: kiểm lâm
freshman: sinh viên năm thứ nhứt
interviewer: người đi phỏng vấn
interviewee: người được phỏng vấn
inventor: nhà phát minh
employee: người làm công

tttt141
12-05-2008, 11:57 PM
Mọi người ơi , cho hỏi Strategic designer là ǵ vậy , có ai biết chi tiết về chức danh này ko làm ơn chỉ với , cám ơn rất nhiều !

saocoi88
13-05-2008, 12:09 AM
Chức danh này ngướ ta gọi là " người hoạch định chiến lược"

phuonghoanglua
20-06-2008, 08:21 AM
sao mấy bạn ko t́m thêm các từ đồng nghĩa về nghề nghiệp
vd: trader = merchaint = businessman
( đều nghĩa là thương nhân )
sorcerer = magician= necromancer( phù thủy)

Mr ZigZag
30-07-2008, 09:14 PM
Mấy hôm gấny định type lại >> post lên, để ôn tập lại luôn^^, nhưng hỗm gài bận quá, ko có thời gian. Hôm nay, rănh tí.. nên làm luôn :10_002:

Chắc chắn, dưới đây, chưa hết đâu nhe các bạn, ḿnh chỉ biết nhiêu thôi, Các bạn cùng bổ sung thêm nhe. À dứ lại, Có sai ǵ các bạn góp ư nhe, v́ thầy cô không có nói nghĩa , chỉ đưa gợi ư thui, >> nên phải tự tra ( có vài từ không có trong từ điển nữa, nhưng nhớ thầy cô nói sơ^^):56:

A:
- Actor: diễn viên
- Actress: nữ diễn viên
- Architect: kỷ sư xây dựng
- Artist: họa sĩ
- Accountant: kế toán

B:
- Barman: người phục vụ quán rựu
- Bartender: người phục vụ ở quầy rựu
- Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
- Barber: thợ cắt tóc

C:
- Chef: đầu bếp

D:
- Dentist: nha sĩ
- Driver: tài xế
- Doctor: bác sỉ

L:
- Labrarian: người quản lư thư viện
- Lawyer: luật sự

I:
- Interpreter: dịch giả

E:
- Engineer: kỷ sư

F:
- Fireman: người chữ cháy ; công nhân đốt ḷ
- Firefighter: lính chữa lửa
- Fisherman: những người bắt cá
- Farmer: nông dân

H:
- Hairdresser: thợ cắt tóc

N:
- Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
- Nurse: Y tá


J:
- Journalist: nhà báo
- Judge: quan ṭa

P:
- Pilot: phi công
- Police officer: nhân viên cảnh sát
- Plumber: thợ sửa ống nước


W:
- Waiter: nữ bồi bàn
- Waitress: nam bồi bàn
- Worker: công nhân
- Writer: nhà văn

S:
- Salesman: người bán hàng (nam)
- Shop asbistant: người bán hàng
- Shopkeeper: người giữa kho
- Secretary: thư kư
- Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
- Singer: ca sĩ

T:
- Translator: dịch giả
- Teacher: giáo viên

Bạn có vào ĐÂY (http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?goto=newpost&t=16201) làm bài tập nhé !!:69:

Thân
Minh Phương

quangdupt12
04-08-2008, 09:56 PM
Mấy hôm gấny định type lại >> post lên, để ôn tập lại luôn^^, nhưng hỗm gài bận quá, ko có thời gian. Hôm nay, rănh tí.. nên làm luôn :10_002:

Chắc chắn, dưới đây, chưa hết đâu nhe các bạn, ḿnh chỉ biết nhiêu thôi, Các bạn cùng bổ sung thêm nhe. À dứ lại, Có sai ǵ các bạn góp ư nhe, v́ thầy cô không có nói nghĩa , chỉ đưa gợi ư thui, >> nên phải tự tra ( có vài từ không có trong từ điển nữa, nhưng nhớ thầy cô nói sơ^^):56:

A:
- Actor: diễn viên
- Actress: nữ diễn viên
- Architect: kỷ sư xây dựng
- Artist: họa sĩ
- Accountant: kế toán

B:
- Barman: người phục vụ quán rựu
- Bartender: người phục vụ ở quầy rựu
- Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh
- Barber: thợ cắt tóc
- ballet dancer: diễn viên múa balê
- baker: người làm bánh ḿ

C:
- Chef: đầu bếp

D:
- Dentist: nha sĩ
- Driver: tài xế
- Doctor: bác sỉ
- dustman: người quét rác

L:
- Labrarian: người quản lư thư viện
- Lawyer: luật sự

I:
- Interpreter: dịch giả

E:
- Engineer: kỷ sư

F:
- Fireman: người chữ cháy ; công nhân đốt ḷ
- Firefighter: lính chữa lửa
- Fisherman: những người bắt cá
- Farmer: nông dân

H:
- Hairdresser: thợ cắt tóc

N:
- Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
- Nurse: Y tá


J:
- Journalist: nhà báo
- Judge: quan ṭa
o
office worker: nhân viên văn pḥng
P:
- Pilot: phi công
- Police officer: nhân viên cảnh sát
- Plumber: thợ sửa ống nước
- photographer: thợ chụp ảnh
- postwoman: người đưa thư nữ

W:
- Waiter: nữ bồi bàn
- Waitress: nam bồi bàn
- Worker: công nhân
- Writer: nhà văn
- winndow cleaner: người lau cửa sổ

S:
- Salesman: người bán hàng (nam)
- Shop asbistant: người bán hàng
- Shopkeeper: người giữa kho
- Secretary: thư kư
- Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
- Singer: ca sĩ
- sales assistant: trợ lư bán hàng
- scientist: nhà khoa học

T:
- Translator: dịch giả
- Teacher: giáo viên
-TV presenter: phát thanh viên
V
vet: bác sĩ thú y
Bạn có vào ĐÂY (http://www.tienganh.com.vn/showthread.php?goto=newpost&t=16201)làm bài tập nhé !!:69:

Thân
Minh Phương
Ḿnh bổ sung đó ko biết có ích ǵ ko

tmy
09-08-2008, 07:54 PM
thêm 1 số nhécarpenter : thợ mộc hunter : thợ săn( có đc coi là nghề ko nhi?) builder : thợ xâyelectrician : thợ điện potter : thợ gốm poetry : nhà thơmatchmaker : bà mối playwrighter : nhà viết kịchmanager : quản lư vendor : người bán nhà đất Đến h th́ tớ chỉ mới nhớ đc chừng ấy

sutucon0502
14-08-2008, 06:53 PM
Nếu nhớ ko nhầm th́ postman cũng có nghĩa là người đưa thư th́ fai...............

ngochanguyen
14-08-2008, 08:56 PM
ban ơi
waitress: nữ bồi bàn chứ sao loại là nam

nhoc_kute
22-08-2008, 09:05 AM
ban ơi
waitress: nữ bồi bàn chứ sao loại là nam
Chắc là nhầm giữa từ Waiter(nam bồi bàn) và từ Waitress( nữ bồi bàn)

yaiba24
03-09-2008, 11:14 PM
Mọi người t́m được nhiều từ quá, ḿnh xin bổ sung một vài từ chưa có:
1. clerk: người thư kư
2. teller: người thủ quỹ (ở ngân hàng)
3. cameraman: nhà quay fim
4. director: đạo diễn
5. model: người mẫu
6. producer: nhà sản xuất
7. paediatrician: bác sĩ nhi khoa
8. physician: thầy thuốc
9. psychologist: nhà tâm lư hoc
10. psychiatrist: bác sỹ tâm lư
11. surgeon: bác sĩ phẫu thuật
12. veterinarian: thầy thuốc thú y
13. instructor: trợ giảng
14. bus boy: anh hầu bàn phụ
15. bus conductor: phụ xe buưt
16. conductor: nhạc trưởng
17. butcher: người hàng thịt
18. attorney: người được ủy quyền đại diện trước ṭa
19. bailiff: nhân viên chấp hành (ở ṭa án)
20.court clerk: thư kư ṭa án
21. court reporter: báo cáo viên ở ṭa án
22. hair stylist: nhà tạo mẫu tóc
23. shoemaker: thợ đóng giầy
24. admiral: người chỉ huy hạm đội
25. boatswain: viên quản lư neo buồm
26. captain: thuyền trưởng
27. mariner: thủy thủ
28. seaman: người giỏi nghề đi biển
29. butler: quản gia
30. chauffeur: người lái xe
31. maid: người hầu gái
32. servant: người hầu
33. biologist: nhà sinh vật hoc
34. chemist: nhà hóa học
35. geographer: nhà địa lư
36. historian: sử gia
37. mathematician: nhà toán học
38. physicist: nhà vật lư hoc
39. scientist: nhà khoa học
40. drumer: tay trống
41. flutist: người thổi sáo
42. harmonist: người ḥa âm
43. saxophonist: người thổi xacxo
44. violinist: người chơi violon
45. violoncellist: người chơi đàn violon xen
46. author: tác giả
47. editor: người thu thập và xuất bản
48. journalist: nhà báo
49. referee: trọng tài
50. freelancer: người làm việc tự do
Thế đă lúc nào tớ biết thêm từ nào th́ sẽ share mọi người nhé!:47_002:

thank
04-09-2008, 12:29 AM
i have some word to take up kind of people,
bachelor:người đàn ông độc thân
spinster: người phụ nữ độc thân
monogamist:người chung thuỷ
widom:người goá chồng
orphan: trẻ mồ côi
opportunist" người cơ hội
optimist: người lạc quan
patriot: người yêu nước
pessimit:người bi quan
aristocrat: nhà quư tộc
connoisserur:người sành sỏi
culprit:kẻ phạm tội , thủ phạm
cynic: người hay hoài nghi
hypocrite: người đạo đức giả
novice: hội viên mới
recruit:tân binh, người mới nhập ngũ
assassin: sát thủ ám sát,
that's enough for today, see U tomorrow,

đăng dũng
10-09-2008, 05:35 PM
soldier:sĩ quan già
astronaut:phi hành gia

dml1971
10-09-2008, 05:58 PM
Manager: Quản lư
Chief Enginering: Kỹ sư trưởng
Store

dml1971
10-09-2008, 06:01 PM
Storekeeper: Quanr lys kho

dml1971
10-09-2008, 06:14 PM
MC(Master of ceremonies): Nguwowif danx chuwowng trinhf

loc1992
04-02-2009, 01:40 PM
Cho em hỏi là các động từ chỉ cần thêm or, er, man là thành nghề có phải ko ạ

ngườitôithuơng
04-02-2009, 05:05 PM
Cho em hỏi là các động từ chỉ cần thêm or, er, man là thành nghề có phải ko ạ
1 số thôi, không phải tất cả đâu bạn ạ.
To cook : nấu ăn ==> cook đầu bếp, c̣n cooker là cái bếp ḷ, cái nồi...

Không biết mấy nghề này có chưa:
- Astronomer: nhà thiên văn học
- Bus- driver: tài xế xe bus
- Ballet dancer: vũ công múa ba lê
- Belletrist: nhà văn = author = writer
- Baker: thợ làm bánh
- Cameraman: người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh
- Cook đầu bếp; chef: bếp trưởng
- Fortune-teller: thấy bói
- Geologist: nhà địa chất
- Geometrician: nhà h́nh học
- Historian: nhà viết sử, sử gia
- Interpreter/ interpretress: thông dịch viên / cô thông dịch
- Mathematician: nhà toán học
- Massagist: thợ xoa bóp (mát xa)
- News-reader= newscaster: người đọc tin trên đài
- Taxi- driver: tài xế xe taxi
- Lorry/Truck - driver: tài xế xe tải
- Pop/rock/ classical singer: ca sĩ nhạc Pop/rock/cổ điển
- Zoologist: nhà động vật học

HanParis
04-02-2009, 05:15 PM
1 số thôi, không phải tất cả đâu bạn ạ.

Chả biết trong tiếng Anh có từ... Táo Writer không nhỉ? :07:
Otherwise, congratulation về những từ vựng tiếng Anh khá hay đấy!

HanParis
04-02-2009, 05:57 PM
Sưu Tầm

Những nghề nghiệp liên quan đến thức ăn




a cook
người nấu và chuẩn bị thức ăn

a chef
người nấu ăn có bằng cấp và rất thành thạo về việc nấu nướng

a sous-chef
đầu bếp mà làm việc dưới người bếp trưởng và là người chịu trách nhiệm trực tiếp về thức ăn được nấu nướng trong nhà bếp

a baker
người làm bánh ḿ và bánh ngọt



Những nghề nghiệp liên quan đến trẻ em

a child-minder
người chăm sóc trẻ em tại nhà của ḿnh trong ngày khi cha mẹ của các em đi làm
a nursery school teacher
người chăm sóc và dạy dỗ trẻ em (từ 3 đến 5 tuổi) trước khi các em đi học tiểu học hoặc trường mầm non


Những nghề nghiệp liên quan đến chính trị

a canvasser
người mà đi đến nhà của nhiều người và cố gắng vận động họ bỏ phiếu cho một chính trị gia hoặc một đảng cụ thể trong kỳ bầu cử (những người vận động thường là người tự nguyện, họ không được trả lương để làm việc này)
a spin doctor
người tạo cho những ư kiến, sự kiện và bài diễn văn chính trị trở nên sống động hơn
a speech writer
người viết bài diễn văn cho chính trị gia


Những nghề nghiệp liên quan đến báo chí hoặc tạp chí

an agony aunt
người trả lời về cảm xúc của người đọc, công việc hoặc vấn đề gia đ́nh
a gossip columnist
người viết về những người nổi tiếng đang làm ǵ, buổi tiệc nào họ tham dự và ai đang cặp với ai
an editor
người mà chịu trách nhiệm về những ǵ được viết trên báo


Những nghề nghiệp ở ngoài trời

a traffic warden
người thi hành những qui định về đậu xe và viết biên bản phạt cho những tài xế mà đậu xe bất hợp pháp
a bicycle courier
người mà chuyển phát thư từ và bưu kiện trong trung tâm (thường là trong khu vực thương mại)
a road sweeper
người mà quét và dọn rác trên lề đường và đường phố

qisheng
26-03-2009, 10:14 PM
Ḿnh góp chút:
- Miner: Thợ mỏ
- DJ: người phối nhạc
- Masseur: người đàn ông hành nghề xoa bóp
- Masseuse: người đàn bà hành nghề xoa bóp
- Porter: người khuân vác, cửu vạn

thaophuong92
08-06-2009, 12:15 AM
Scuba diver: Thợ lặn
pilot: phi công
Artist: Nghệ sĩ
Baseball pitcher: Cầu thủ ném bóng
Cashier: Thu ngân viên
Judge: Quan ṭa
Draftsman = Drafter: Họa đồ viên
Garbage collector: nhân viên đổ rác^^
telephone operator: Nhân viên trực điện thoại
clergyman = cleric:giáo sỹ, tu sĩ
Circus performer: Diễn viên xiếc
Acrobat:Diễn viên nhào lộn
Lion Tamer: người huấn luyện sư tử
Cowboy: người chăn ḅ
Mailman: người đưa thư
Assistant: phụ tá, trợ lư
Saleman: người bán hàng
physicist: Nhà vật lư
physician: thầy thuốc
vendor: người bán dạo

thienthanbnggia_209
10-06-2009, 09:01 PM
cảm ơn nh́u v́ bài viết này nha ,nó rất hữu ich

ngtranhtam
10-06-2009, 10:59 PM
Quality Control: QC
Mechandier: Nhân viên theo dơi đơn hàng

:)

lionbg
11-06-2009, 02:49 PM
engineer survey: kỹ sư khảo sát, trắc địa

an1408
08-08-2009, 08:01 PM
Master : thuyền trưởng

Theo em dc biết th́ th́ trong phim người ta gọi Master là Sư phụ hay Ông chủ mà
C̣n thuyền trưởng là Captain
:D

nhoc_kute
08-08-2009, 08:19 PM
Theo em dc biết th́ th́ trong phim người ta gọi Master là Sư phụ hay Ông chủ mà
C̣n thuyền trưởng là Captain
:D
Trong từ điển, từ này có nhiều nghĩa, có cả nghĩa thuyền trưởng thuyền buôn nữa, 1 số nghĩa khác là thợ cả, ng chủ gia đ́nh... Nói chung là chủ :13_002:

worring
13-08-2009, 10:22 AM
President: chủ tịch,tổng thống. Đây có phải là nghề hay chỉ chức vụ a.? Nếu chức vụ th́ có lẽ trùng với housekeeper: quản giạ sr!

giang thack
15-05-2010, 05:33 PM
thank các bạn nh́u nhá!!!:D

nhungphuannhan
16-06-2010, 09:48 PM
bạn ui ! cảm ơn nhiều nha.tài liệu khá thú vị đấy.lần sau có tự vựng về chủ đề nào nữa bạn dưa lên tiếp nha

nhocWoody
29-05-2011, 06:49 PM
Ḿnh xin bổ sung thêm :P

Lumberjack: thợ xẻ gỗ, tiều phu :D
Errand boy: người lo những việc vặt trong công ty như photo, pha cafe, nhận hàng.....
Freshman: sv năm 1
Sophomore: sv năm 2
Junior: sv năm 3
Senior: Sv năm 4

vinhgiangthanh
03-07-2011, 08:06 PM
thanks!nhiều lắm

huongpt90
17-08-2011, 10:46 PM
Nanny : vu em
Under taker: ng lo ma chay

benhimnhatoi
23-08-2011, 02:27 PM
A:

Actress/actor:diễn viên nam
assistants: thư kí
air-hostess : tiếp viên hàng không
army: sĩ quan quân đội,bộ đội
analyst:nhà phân tich
arbiter=judge: thẩm phán
Architect: kỷ sư xây dựng kiến trúc sư
Artist : họa sĩ
actor :diễn viên (nam)/actress :diễn viên (nữ)
assistant trợ lư
Accountant: kế toán viên

B:

Banking agent: nhan vien ngan hàng
Ballet:vũ công
Ball-player:cầu thủ
Boxer:vơ sĩ quyền anh
Boatman:nguoi chèo thuyen
bricklayer : thợ nề
blacksmith : thợ rèn
baker : thợ làm bánh
building worker: thợ xây dựng
ballet dancer: diễn viên múa balê
Barman/Bartender: người phục vụ quán rựu
Businessman/ Businesswoman: nhà kinh doanh thương nhân
Barber: thợ cắt tóc
builder : thợ xây ,chủ thầu
Biologist : nhà sinh vật học
baby sister : người trông trẻ
bearer: người đưa thư

C:

coach: huấn luyện viên
Cook: đầu bếp
Chemist : người bán thuốc , dược sĩ , nhà hóa học
Chief cook : bếp trưởng
Chef: đầu bếp
carpenter : thợ mộc
Chandler : ngừoi bán nến
Cobbler : thợ sửa giày
Collier : htợ mỏ than
Confectioner : ngừoi bán bành kẹo
Cutter : thợ cắt
cooper: thợ đóng thùng
clown : hề
construction:cong nhan xay lắp
cashier: thủ quỹ
conductor:nguoi thu vé
consultant:cố vấn
cadre:cán bộ

D:

Dentist: nha sĩ, bác sĩ nha khoa
Driver: tài xế
Doctor: bác si
dustman: người quét rác
dirver:thợ lặn
detective : thám tử
Draper : ngừoi bán áo quần
dancer: vũ công
desiques:trợ lư đo dạc
director: giám đốc
deamatist:nhà soạn kịch
drawer: họa sĩ

E:

electrician : thợ điện
engineer: kiến trúc sư,kỹ sư
employee: người làm công
editor: biên tập viên
executive:ủy viên ban chấp hành

F:

footballer: cầu thủ bóng đá
fixer: thợ sửa chữa
farmer : nông dân
firefighter lính cứu hoả, công nhân đốt ḷ
Fisher : ngừoi đanh ca
Fishmonger : ngừoi bán cá
Fireman: người chữa chaư
Fisherman: những người bắt cá
Farmer: nông dân
foreman : quản đốc, đốc công
Fisherman:ngư dân
Fashion model:nguoi mẫu
Fruiterer : ngừoi bán trái cây
Funambulist : ngừoi đi trên dây
Florist: bán hoa
Financial analyst:nhà phân tích

G:

Greengrocer : ngừoi bán hoa quả
Gardener: người làm vườn
goldsmith : thợ kim hoàn
Geographer : nhà địa lư học
Guide:huong dẫn viên
Graphic desingner:thiêt kế đồ họa
gardener : người làm vườn.

H:

housekeeper : quản gia
hair dresser: thợ cắt tóc
Haberdasher : ngừoi bán kim chỉn
Hawker : ngừoi bán hàng rong
Hatter : ngừoi làm nón mũ
Hairdresser: thợ cắt tóc
hunter : thợ săn
Headmaster:hieu truong
Human resourcer:nhien cuu con nguoi



I:

Interpreter: dịch giả,phiên dịch
interviewer: người đi phỏng vấn
inventor: nhà phát minh


J:

jury : ban hội thẩm
judge : quan ṭa
Journalist: nhà báo
janitor : người gác cổng
jeveler: tho kim hoan

L:

Labrarian: người quản lư thư viện, quản thư

Lobourer: nguoi lao dong
Labor:nguoi thợ
Locksmith: thợ khóa
Lawyer: luật sự
lifeguard: nhân viên cứu hộ
Literator : nhà văn

M:

Mercer : ngừoi bán tơ lục vải vóc
matchmaker : bà mối
manager : người quản lư/ giám đốc
musician : nhạc sĩ
Moderator : trưởng lăo chủ tọa phiên ṭagiáo hội
mayor : thị trưởng.
Mathematician : nhà toán học
Master : thuyền trưởng
Mechanic : thợ máy
Marketing:tiep thị
Monk:thầy tu.nhà sư
Model=mannequin:nguoi mau
Mason:tho xây
Musician:nhà soạn nhạc
Motorist:nguoi lai xe
Maid:giup viẹc

N:

Nanny: bảo mẫu (người giữ baby)
Nurse: Y tátnursing: điều dưỡng
nurse: y tá
novelis:nguoi viet tieu thuyet
newspaper reportee:phong vien bao



O:

Officer nghĩa là sĩ quan
office worker: nhân viên văn pḥng
optician:tho lam kinh
operator:truc tong dai
ombudsman:nhan vien thanh tra

P:

Professon : giáo sư đại học
Police : công an
painter : thợ sơn, họa sĩ
Police officer: nhân viên cảnh sát
Plumber: thợ sửa ống nước
postwoman: người đưa thư nữ/postman
potter : thợ gốm
poetry/poet : nhà thơ
playwrighter : nhà viết kịch
pianist: nghệ sĩ piano
pupil: học sinh
Pilot : Phi công
President : chủ tịch
Philatelist : ngừoi sưu tập tem
Poulterer : ngừoi bán gà vịt
photographer: nhiếp ảnh gia
politician : chính trị gia
police:cảnh sát.
professor: giáo sư
pharmacist:duoc si
personal assistant(PA): tro ly
physician : thay thuoc

R:

receptionist : tiếp tân,tiep vien hang khong
robert : cảnh sát
ranger: kiểm lâm
Rector: hiệu trưởng
repairman: tho sua chua

S:

Salesman: người bán hàng (nam)/Shop assistant
Shopkeeper: người giữa kho
Secretary: thư kư
Secuirity guard: Vệ sĩ ( bảo vệ)
singer: ca sĩ
sales assistant: trợ lư bán hàng
scientist: nhà khoa học
scout: hướng đạo sinh
Sailor=seaman : Thủy thủ
student: học sinh-sinh viên
shopkeeper: nhân viên bán hàng
surveyor : kiểm soát viên
sodier: bộ đội
Sculptor : thợ khắc chạm đá,dieu khac
scientist: nhà khoa học
Sailor = Seaman : người lái tàu , thủy thủ
Shoe-make: tho giay

T:
type-caster : thợ đúc chữ
turner : thợ tiện
toiler: lao công
teacher student: giáo viên thực tập
teacher: giáo viên
tutor: gia sư
turnkey: cai ngục
tec: thám tử
tackler: cầu thủ
tailor: thợ may
tutor: người dạy phụ đạo
Translator: dịch giả,phien dich
TV presenter: phát thanh viên
tailor thợ may /tailoress: nữ thợ may
Tobacconist : ngừoi bán thuốc hút
Typist:nhan vien danh may
Traffic warden:cs giao thong
Technician:nha ky thuat
Telephone operator:truc dien thoai
Trainer: huan luyen vien



W:

Whaler : thợ săn cá voi
warior : chiến binh
Waiter: người hầu bàn
watchmaker : thợ đồng hồ
washerwoman : thợ giặt
Waiter: nữ bồi bàn/Waitress: nam bồi bàn
Worker: công nhân
Writer: nhà văn
winndow cleaner: người lau cửa sổ
Welder: tho han



V:
Vendor:nha cung cap
Veterinary surgeon:bac sy thu y
Victualler:nguoi ban luong thuc

zookeeper: người trông sở thú
umpire:trong tai
undertaker:nguoi thau khoan

nguyenbravo
19-09-2011, 10:42 AM
Theo ḿnh được biết th́ :
Purser : Tiếp viên trưởng
Pilot incomment :Phi công lái chính
Pilot officer : Cơ phó
Captain : Cơ trưởng
Air traffic Controller : Kiểm soát viên không lưu
Local Tower Controller : Kiểm soát viên không lưu tại sân bay.
hjhj, ḿnh chỉ bít vậy thui. góp sức với mọi người.

ncvinh
27-09-2011, 09:20 PM
programer: lập tŕnh viên
casher: thủ quỷ
vice director: phó giám đốc
tour guide: hướng dẫn viên du lịch
calling operator: nhân viên tổng đài
assistant: trợ lư
chairman: chủ tịch
general director = general manager: tổng giám đốc